TanroDictionary Sổ từ

borough

/ˈbʌrə/

Anh
0

borough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành phố; thị xã; Khu (của thành phố Niu-óoc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành phố; thị xã.danh từEN-VI Dict
  2. Khu (của thành phố Niu-óoc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They moved to a quiet borough near the river.

  2. The borough library opened on Monday.