Nghĩa tiếng Việt
- Tìm kiếm thực vật; nghiên cứu thực vật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They botanize in the garden every spring.
/ˈbɒtənaɪz/
botanize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm kiếm thực vật; nghiên cứu thực vật.
They botanize in the garden every spring.