TanroDictionary Sổ từ

botches

/bˈɒtʃɪz/

Anh
0

botches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của botch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của botchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He botches simple tasks when he hurries.