TanroDictionary Sổ từ

bottoming

/ˈbɑːtəmin/

Anh
0

bottoming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bottom; Tận đáy, đụng đáy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bottom.động từEN-VI Dict
  2. Tận đáy, đụng đáy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river is bottoming out after days of rain.

  2. Prices are bottoming now after a long fall.