Nghĩa tiếng Việt
- Chứng ngộ độc thịt (vì ăn xúc xích hay đồ hộp hỏng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report warned about botulism in food.
/ˈbɒtjulɪzəm/
botulism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng ngộ độc thịt (vì ăn xúc xích hay đồ hộp hỏng).
The report warned about botulism in food.