Nghĩa tiếng Việt
- Rộng rãi, hào phóng.tính từEN-VI Dict
- Phong phú dồi dào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was bounteous with his help and time.
-
The garden had a bounteous supply of fresh herbs.
/ˈbaʊntiəs/
bounteous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng rãi, hào phóng; Phong phú dồi dào.
He was bounteous with his help and time.
The garden had a bounteous supply of fresh herbs.