TanroDictionary Sổ từ

bounty

/ˈbɑʊnti/

Anh
0

bounty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng rộng rãi; tính hào phóng; Vật tặng; Tiền thưởng; tiền khuyến khích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng rộng rãi; tính hào phóng.danh từEN-VI Dict
  2. Vật tặng.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền thưởng; tiền khuyến khích.danh từEN-VI Dict
  4. Tiền thưởng nhập ngũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her bounti showed in every generous gift.

  2. The worker received a small bounti for the job.

  3. The company offered a bounti for good ideas.

  4. He earned a bounti after joining the service.