TanroDictionary Sổ từ

bow-legged

/ˌbəʊ ˈleɡɪd/

Anh
0

bow-legged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chân vòng kiềng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chân vòng kiềng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bow-legged boy ran down the hill.