/ˌbəʊ ˈleɡɪd/
bow-legged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chân vòng kiềng.
The bow-legged boy ran down the hill.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm