Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bowdlerize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The editor is bowdlerizing the old story.
/ˈbəʊdˌlerɪsɪŋ/
bowdlerizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bowdlerize.
The editor is bowdlerizing the old story.