TanroDictionary

bowlder

/ˈbəʊldə/

Anh
0

bowlder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tảng đá mòn; Tảng lăn; Đá cuội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tảng đá mòn.danh từEN-VI Dict
  2. Tảng lăn.danh từEN-VI Dict
  3. Đá cuội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bowlder blocked the narrow trail.

  2. The truck hit a bowlder and stopped.

  3. He picked up a smooth bowlder.