TanroDictionary Sổ từ

braai

/braɪ/

Anh
0

braai là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nướng, quay cả con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nướng, quay cả con.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We braai the meat outside on weekends.