TanroDictionary

bracelet

/ˈbreɪslət/

Anh
0

bracelet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng tay, xuyến; (từ lóng) khoá tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng tay, xuyến.danh từEN-VI Dict
  2. (từ lóng) khoá tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a silver bracelet on her wrist.

  2. The officer placed a bracelet on the suspect.