TanroDictionary Sổ từ

bracer

/ˈbreɪsə(r)/

Anh
0

bracer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái bao cổ tay (để đấu gươm, bắn cung); Chất bổ, rượu bổ; , (từ lóng) chén rượu giải sầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bao cổ tay (để đấu gươm, bắn cung).danh từEN-VI Dict
  2. Chất bổ, rượu bổ.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) chén rượu giải sầudanh từEN-VI Dict
  4. chén rượu làm cho lại sức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a bracer to protect his wrist.

  2. A warm bracer helped him after the cold walk.

  3. He ordered a bracer before dinner.

  4. She took a bracer to feel better.