Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống chữ Bray (chữ nổi cho người mù), chữ nổi.danh từEN-VI Dict
- In bằng hệ thống chữ Bray (người mù).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sign was written in braille.
-
They braille labels for blind readers.
/breɪl/
braille là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống chữ Bray (chữ nổi cho người mù), chữ nổi; In bằng hệ thống chữ Bray (người mù).
The sign was written in braille.
They braille labels for blind readers.