TanroDictionary Sổ từ

braille

/breɪl/

Anh
0

braille là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống chữ Bray (chữ nổi cho người mù), chữ nổi; In bằng hệ thống chữ Bray (người mù).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống chữ Bray (chữ nổi cho người mù), chữ nổi.danh từEN-VI Dict
  2. In bằng hệ thống chữ Bray (người mù).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sign was written in braille.

  2. They braille labels for blind readers.