TanroDictionary Sổ từ

brainchild

/ˈbreɪntʃaɪld/

Anh
0

brainchild là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ý kiến, sự phát minh, kế hoạch riêng của một người; con đẻ của trí tuệ; sản phẩm của trí óc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ý kiến, sự phát minh, kế hoạch riêng của một người; con đẻ của trí tuệ; sản phẩm của trí óc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This new project is the brainchild of my uncle.

  2. This amusement park is the brainchild of a well-known pediatrician

    Khu vui chơi này là sản phẩm trí tuệ của một bác sĩ nhi khoa nổi tiếng