TanroDictionary Sổ từ

brainpower

/ˈbreɪnpaʊə(r)/

Anh
0

brainpower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Năng lực trí tuệ, trí thông minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Năng lực trí tuệ, trí thông minh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good brainpower helped her solve the puzzle fast.