Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của braise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They braising the data carefully.
/ˈbreɪzɪŋ/
braising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của braise.
They braising the data carefully.