Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của branchđộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của branchdanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của branchđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The road branches near the old shop.