Nghĩa tiếng Việt
- Không có cành.tính từEN-VI Dict
- Không có nhánh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The branchless tree looked strange in winter.
-
A branchless path made the forest easy to cross.
/ˈbræntʃləs/
branchless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có cành; Không có nhánh.
The branchless tree looked strange in winter.
A branchless path made the forest easy to cross.