TanroDictionary

bratva

/ˈbrɑːtəvən/

Anh
0

bratva là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ chức tội phạm tại Nga; Tội phạm có tổ chức tại Nga.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức tội phạm tại Nga.danh từEN-VI Dict
  2. Tội phạm có tổ chức tại Nga.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bratva controlled the street market.

  2. A bratva ran the local gambling ring.