TanroDictionary Sổ từ

bravery

/ˈbreɪvəri/

Anh
0

bravery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm, sự bản lĩnh; Sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng; vẻ hào hoa phong nhã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm, sự bản lĩnh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng; vẻ hào hoa phong nhã.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His bravery saved the dog from harm.

  2. His clean suit gave him a touch of bravery.