Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brazeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker brazes the parts carefully.
/ˈbræzɪz/
brazes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của braze.
The worker brazes the parts carefully.