TanroDictionary Sổ từ

breach

/briːtʃ/

Anh
0

breach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành lũy...); Mối bất hòa; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ; Sự vi phạm, sự phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành lũy...).danh từEN-VI Dict
  2. Mối bất hòa; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự vi phạm, sự phạm.danh từEN-VI Dict
  4. Cái nhảy ra khỏi mặt nước (của cá voi).danh từEN-VI Dict
  5. Sóng to tràn lên tàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A breach opened in the old wall.

  2. Their argument caused a breach in trust.

  3. His actions were a serious breach of discipline.

  4. We watched a whale breach near the boat.

  5. Water entered through a clear breach in the hull.