Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành lũy...).danh từEN-VI Dict
- Mối bất hòa; sự tuyệt giao, sự chia lìa, sự tan vỡ.danh từEN-VI Dict
- Sự vi phạm, sự phạm.danh từEN-VI Dict
- Cái nhảy ra khỏi mặt nước (của cá voi).danh từEN-VI Dict
- Sóng to tràn lên tàu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A breach opened in the old wall.
-
Their argument caused a breach in trust.
-
His actions were a serious breach of discipline.
-
We watched a whale breach near the boat.
-
Water entered through a clear breach in the hull.