Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết khác của breakwind (“hàng rào chắn gió; hàng cây chắn gió”).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The field needs a break-wind on the north side.
/ˈbreɪkwaɪnd/
break-wind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng viết khác của breakwind (“hàng rào chắn gió; hàng cây chắn gió”).
The field needs a break-wind on the north side.