Nghĩa tiếng Việt
- Sự thở, sự hô hấp.danh từEN-VI Dict
- Hơi thở.danh từEN-VI Dict
- Hơi gió thoảng.danh từEN-VI Dict
- Cách phát âm bật hơi.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của breathe.động từEN-VI Dict
- Trông như sống, sinh động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her breathing sounded fast and shallow.
-
I could hear his breathing nearby.
-
A breathing of cool air passed by.
-
His breathing was clear and careful.
-
She was breathing slowly after the run.