TanroDictionary Sổ từ

breathing

/ˈbriːðɪŋ/

Anh
0

breathing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thở, sự hô hấp; Hơi thở; Hơi gió thoảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thở, sự hô hấp.danh từEN-VI Dict
  2. Hơi thở.danh từEN-VI Dict
  3. Hơi gió thoảng.danh từEN-VI Dict
  4. Cách phát âm bật hơi.danh từEN-VI Dict
  5. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của breathe.động từEN-VI Dict
  6. Trông như sống, sinh động.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her breathing sounded fast and shallow.

  2. I could hear his breathing nearby.

  3. A breathing of cool air passed by.

  4. His breathing was clear and careful.

  5. She was breathing slowly after the run.