Nghĩa tiếng Việt
- Anh em đồng ngũ; anh em đồng nghiệp; đồng bào.danh từEN-VI Dict
- Thầy dòng cùng môn phái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brethren helped each other after class.
-
The brethren met quietly in the hall.
/ˈbreðrən/
brethren là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh em đồng ngũ; anh em đồng nghiệp; đồng bào; Thầy dòng cùng môn phái.
The brethren helped each other after class.
The brethren met quietly in the hall.