TanroDictionary Sổ từ

breviary

/ˈbriːviəri/

Anh
0

breviary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách kinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách kinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried his breviary every day.