TanroDictionary Sổ từ

bridle-path

/ˈbraɪdlpɑːθ/

Anh
0

bridle-path là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường dành cho ngựa đi (xe cộ không qua được).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường dành cho ngựa đi (xe cộ không qua được).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked the bridle-path through the hills.