Nghĩa tiếng Việt
- Đường dành cho ngựa đi (xe cộ không qua được).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked the bridle-path through the hills.
/ˈbraɪdlpɑːθ/
bridle-path là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường dành cho ngựa đi (xe cộ không qua được).
We walked the bridle-path through the hills.