Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bridle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was bridling with anger at the news.
/ˈbrɪdəlɪŋ/
bridling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bridle.
He was bridling with anger at the news.