TanroDictionary Sổ từ

briefing

/ˈbriːfɪŋ/

Anh
0

briefing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brief; Chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật... ); Sự chỉ dẫn tường tận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brief.động từEN-VI Dict
  2. Chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chỉ dẫn tường tận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The briefing helped everyone understand the plan.

  2. The officer gave a quick briefing before practice.

  3. She asked for a full briefing before the trip.