Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brief.động từEN-VI Dict
- Chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chỉ dẫn tường tận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The briefing helped everyone understand the plan.
-
The officer gave a quick briefing before practice.
-
She asked for a full briefing before the trip.