Nghĩa tiếng Việt
- Sáng chói.DEN-VI Dict
- Tươi.DEN-VI Dict
- Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke brightly during the meeting.
/ˈbrɑɪtli/
brightly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng chói; Tươi; Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.
She spoke brightly during the meeting.