TanroDictionary Sổ từ

brightly

/ˈbrɑɪtli/

Anh
0

brightly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng chói; Tươi; Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng chói.DEN-VI Dict
  2. Tươi.DEN-VI Dict
  3. Sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke brightly during the meeting.