Nghĩa tiếng Việt
- Sự sáng ngời; sự rực rỡ.danh từEN-VI Dict
- Sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room filled with brightness at noon.
-
Her brightness helped her solve the puzzle.
/ˈbraɪtnəs/
brightness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sáng ngời; sự rực rỡ; Sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí.
The room filled with brightness at noon.
Her brightness helped her solve the puzzle.