TanroDictionary Sổ từ

brillance

/ˈbrɪləns/

Anh
0

brillance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sáng chói; sự rực rỡ; Sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sáng chói; sự rực rỡ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lake had a brillance that caught our eyes.

  2. Her brillance in math impressed the whole class.