Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brim.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cup is brimming with warm soup.
/ˈbrɪmɪŋ/
brimming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brim.
The cup is brimming with warm soup.