Nghĩa tiếng Việt
- Vện; nâu đốm (nền nâu với những vằn hay đốm thường màu sẫm hơn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her brindled cat slept by the window.
/ˈbrɪndl/
brindled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vện; nâu đốm (nền nâu với những vằn hay đốm thường màu sẫm hơn).
Her brindled cat slept by the window.