Nghĩa tiếng Việt
- Bờ miệng (vực).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country is on the brink of a crisis.
-
on the brink of war
bên cạnh hố chiến tranh
-
on the brink of the grave
kề miệng lỗ
/brɪŋk/
brink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ miệng (vực).
The country is on the brink of a crisis.
on the brink of war
bên cạnh hố chiến tranh
on the brink of the grave
kề miệng lỗ