TanroDictionary Sổ từ

brinkmanship

/ˈbrɪŋkmənˌʃɪp/

Anh
0

brinkmanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính sách "bên miệng hố chiến tranh".

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính sách "bên miệng hố chiến tranh".danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The article warned against brinkmanship in talks.