TanroDictionary Sổ từ

brio

/ˈbriːəʊ/

Anh
0

brio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sôi nổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sôi nổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke with great brio at the concert.