TanroDictionary Sổ từ

broadloom

/ˈbrɔːˌdlɔːm/

Anh
0

broadloom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thảm dệt khổ rộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thảm dệt khổ rộng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hotel hall had a broadloom carpet.