TanroDictionary Sổ từ

brocade

/brəˈkeɪd/

Anh
0

brocade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến; Thêu kim tuyến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến.danh từEN-VI Dict
  2. Thêu kim tuyến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dress was made of rich brocade.

  2. They brocade the cloth with gold thread.