TanroDictionary

broiler

/ˈbrɔɪlɜː/

Anh
0

broiler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay gây sự, người hay gây gỗ; Vỉ nướng thịt; Gà giò (để nướng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay gây sự, người hay gây gỗ.danh từEN-VI Dict
  2. Vỉ nướng thịt.danh từEN-VI Dict
  3. Gà giò (để nướng).danh từEN-VI Dict
  4. Ngày nóng như thiêu như đốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The broiler kept starting fights at school.

  2. Put the meat on the broiler rack.

  3. The farmer raised a broiler for meat.

  4. It was a broiler, so we stayed inside.