TanroDictionary Sổ từ

broken-down

/ˈbrəʊkəndaʊn/

Anh
0

broken-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỏng, xộc xệch (máy móc); Suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỏng, xộc xệch (máy móc).tính từEN-VI Dict
  2. Suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The broken-down machine needed repair.

  2. The broken-down horse rested in the shade.