TanroDictionary Sổ từ

bromure bạc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với bạc bromure: Bột màu vàng nhạt, dễ bắt ánh sáng, thường dùng để tráng lên kính ảnh hoặc phim ảnhdanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép