Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh viêm cuống phổi.danh từEN-VI Dict
- Bệnh viêm phế quản.danh từWiktionary
Ví dụ
-
He missed work because of bronchitis.
/brɒŋˈkaɪtɪs/
bronchitis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh viêm cuống phổi; Bệnh viêm phế quản.
He missed work because of bronchitis.