TanroDictionary Sổ từ

bronchitis

/brɒŋˈkaɪtɪs/

Anh
0

bronchitis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh viêm cuống phổi; Bệnh viêm phế quản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh viêm cuống phổi.danh từEN-VI Dict
  2. Bệnh viêm phế quản.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. He missed work because of bronchitis.