Nghĩa tiếng Việt
- Đồng thiếc, đồng đỏ, đồng điếu (đồng pha thiếc).danh từEN-VI Dict
- Đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ... ).danh từEN-VI Dict
- Màu đồng thiếc (nâu đỏ).danh từEN-VI Dict
- Làm bóng như đồng thiếc; làm sạm màu đồng thiếc.động từEN-VI Dict
- Sạm màu đồng thiếc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The statue was made of bronze.
-
A bronze stood on the shelf by the door.
-
The statue was made of shiny bronze.
-
Sunlight bronzed his face after the hike.
-
Her skin bronzed quickly in the summer sun.