TanroDictionary Sổ từ

bronze

/brɒnz/

Anh
0

bronze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng thiếc, đồng đỏ, đồng điếu (đồng pha thiếc); Đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ... ); Màu đồng thiếc (nâu đỏ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng thiếc, đồng đỏ, đồng điếu (đồng pha thiếc).danh từEN-VI Dict
  2. Đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ... ).danh từEN-VI Dict
  3. Màu đồng thiếc (nâu đỏ).danh từEN-VI Dict
  4. Làm bóng như đồng thiếc; làm sạm màu đồng thiếc.động từEN-VI Dict
  5. Sạm màu đồng thiếc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The statue was made of bronze.

  2. A bronze stood on the shelf by the door.

  3. The statue was made of shiny bronze.

  4. Sunlight bronzed his face after the hike.

  5. Her skin bronzed quickly in the summer sun.