TanroDictionary Sổ từ

broom

/bruːm/

Anh
0

broom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đậu chổi; Cái chổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đậu chổi.danh từEN-VI Dict
  2. Cái chổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The broom plant grew near the fence.

  2. Please put the broom back in the closet.