Nghĩa tiếng Việt
- Của brothers (thường) dùng ở tên các hãng buôn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bros. helped the team.
/ˈbrʌðə(r)z/
bros. là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của brothers (thường) dùng ở tên các hãng buôn.
A bros. helped the team.