Nghĩa tiếng Việt
- Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.động từEN-VI Dict
- Đưa ra.động từEN-VI Dict
- Làm cho, gây cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She brought her book to class.
-
He brought out the map at once.
-
The news brought joy to the team.