TanroDictionary Sổ từ

bruiser

/ˈbruːzə(r)/

Anh
0

bruiser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Võ sĩ nhà nghề; Máy mài mắt kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Võ sĩ nhà nghề.danh từEN-VI Dict
  2. Máy mài mắt kính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bruiser won the match with strength.

  2. He used a bruiser to smooth the lens.