Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bruit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are bruiting the news around the village.
/bruːtɪŋ/
bruiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bruit.
They are bruiting the news around the village.